Bảng Báo Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện uPVC Hoa Sen Mới Nhất
Bảng báo giá ống nhựa và phụ kiện uPVC Hoa Sen Mới Nhất tương ứng với dòng sản phẩm nhựa PVC không hóa dẻo, hỗ trợ công trình dự án và nhà dân. Tổng đại lý nhựa Hoa Sen chuyên phân phối ống và phụ kiện uPVC chính hãng, với ưu điểm dễ thi công – độ bền cao – giá cạnh tranh.
Sản Phẩm Ống Nhựa và Phụ Kiện uPVC Hoa Sen Mới Nhất
Hình Ảnh Phụ Kiện Ống Nước uPVC Hoa Sen Giá Rẻ – Chiết Khấu CaoSản Phẩm Phụ Tùng Ống Nước uPVC Hoa Sen Mới Nhất 2020 – 2021Đại Lý Phân Phối Các Loại Ống Nước uPVC Hoa Sen Chính Hãng
Bảng Báo Giá Ống Nhựa uPVC Hoa Sen Mới Nhất
Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 1 năm
Quy định chung:
Thuế VAT 8%
Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.
STT
Quy cách
Áp suất DN
Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1
Φ21×1.2
11
6.400
2
Φ27×1.3
10
9.100
3
Φ27×1.6
12
11.000
4
Φ34×1.4
8
12.300
5
Φ34×1.6
10
14.100
6
Φ34×1.8
11
15.700
7
Φ42×1.4
6
15.200
8
Φ42×1.8
8
19.900
9
Φ49×1.5
6
19.100
10
Φ49×1.8
7
22.800
11
Φ49×2.0
8
25.100
12
Φ60×1.5
5
24.000
13
Φ60×1.6
5
25.600
14
Φ63×1.6
5
30.100
15
Φ76×1.8
4
36.600
16
Φ76×2.2
5
44.600
17
Φ90×1.7
3
40.700
18
Φ90×2.2
4
47.500
19
Φ114×2.0
3
61.500
20
Φ114×2.6
4
79.600
21
Φ125×3.5
5
122.400
22
Φ130×3.5
5
120.100
23
Φ140×3.5
5
134.200
24
Φ150×4.0
5
171.500
25
Φ160×4.0
5
181.900
26
Φ168×3.5
4
164.000
27
Φ200×5.0
5
280.500
28
Φ220×5.1
4
296.500
29
Φ250×6.5
5
486.900
30
Φ315×6.2
4
551.500
31
Φ315×8.0
5
729.700
32
Φ355×8.7
5
937.300
33
Φ400×8.0
4
903.200
34
Φ400×9.8
5
1.191.000
35
Φ450×11.0
5
1.427.300
36
Φ500×9.8
4
1.386.400
37
Φ500×12.3
5
1.773.100
38
Φ560×13.7
5
2.160.700
39
Φ630×15.4
5
2.732.800
Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 5 năm: STT 1 – 50
Quy định chung:
Thuế VAT 8%
Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.
STT
Quy cách
Áp suất DN
Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1
Φ21×1,6
15
8.800
2
Φ21×2,0
15
10.600
3
Φ21×3,0
32
14.700
4
Φ27×1,8
14
12.400
5
Φ27×2,0
15
13.400
6
Φ27×3,0
25
19.400
7
Φ34×2,0
12
17.400
8
Φ34×3,0
19
24.600
9
Φ42×2,1
10
23.000
10
Φ42×3,0
15
31.800
11
Φ49×2,4
10
30.100
12
Φ49×3,0
12
37.000
13
Φ60×1,8
6
28.700
14
Φ60×2,0
6
31.900
15
Φ60×2,3
8
36.300
16
Φ60×2,5
9
38.400
17
Φ60×3,0
9
46.600
18
Φ60×3,5
12
54.200
19
Φ63×3,0
10
53.200
20
Φ75×2,2
6
48.600
21
Φ75×3,0
9
59.200
22
Φ76×3,0
8
57.900
23
Φ76×3,7
10
73.600
24
Φ82×3,0
7
67.700
25
Φ90×2,6
6
61.400
26
Φ90×2,9
6
68.900
27
Φ90×3,8
9
89.100
28
Φ90×5,0
12
114.800
29
Φ110×3,2
6
101.600
30
Φ110×4,2
8
129.800
31
Φ110×5,0
9
144.100
32
Φ110×5,3
10
161.800
33
Φ114×3,2
5
97.100
34
Φ114×3,5
6
100.900
35
Φ114×4
6
120.900
36
Φ114×5
9
148.900
37
Φ125×4,8
8
175.100
38
Φ125×6
10
220.400
39
Φ130×4
6
131.800
40
Φ130×5
8
167.200
41
Φ140×4
6
156.300
42
Φ140×5
7
199.100
43
Φ140×5,4
8
209.000
44
Φ140×6,7
10
258.300
45
Φ150×5
6
212.900
46
Φ160×4,7
6
213.200
47
Φ160×6,2
8
274.800
48
Φ160×7,7
10
338.600
49
Φ168×4,3
5
191.600
50
Φ168×4,5
6
210.700
Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 5 năm: STT 51 – 81
Quy định chung:
Thuế VAT 8%
Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.
STT
Quy cách
Áp suất DN
Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
51
Φ168×5
6
234.900
52
Φ168×7
9
308.200
53
Φ168×7,3
9
320.000
54
Φ200×5,9
6
331.900
55
Φ200×7,7
8
428.000
56
Φ200×9,6
10
525.600
57
Φ220×5,9
6
361.400
58
Φ220×6,5
6
397.000
59
Φ220×8,7
9
497.300
60
Φ225×6,6
6
417.200
61
Φ250×7,3
6
513.000
62
Φ250×9,6
8
725.000
63
Φ250×11,9
10
812.000
64
Φ280×8,2
6
644.400
65
Φ280×8,6
6
673.500
66
Φ280×13,4
10
1.024.300
67
Φ315×9,8
6
811.700
68
Φ315×15
10
1.287.100
69
Φ355×10,9
6
1.115.000
70
Φ355×13,6
8
1.446.400
71
Φ400×11,7
6
1.303.500
72
Φ400×12,3
6
1.416.500
73
Φ400×15,3
8
1.833.800
74
Φ450×13,8
6
1.787.200
75
Φ450×17,2
8
2.200.200
76
Φ500×15,3
6
2.199.800
77
Φ500×19,1
8
2.651.800
78
Φ560×17,2
6
2.769.800
79
Φ560×21,4
8
3.327.800
80
Φ630×19,3
6
3.495.500
81
Φ630×24,1
8
4.216.300
Bảng giá ống nhựa uPVC hệ CIOD Hoa Sen
STT
Qui cách
Đường kính (mm)
Độ dày (mm)
Áp suất DN
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
100×6.7
121.9
6.7
12
213200
2
150×9.7
177.3
9.7
12
450300
3
200×9.7
220.0
9.7
10
575500
4
200×11.4
220.0
11.4
12
670800
5
280×10.7
280.4
10.7
10
784500
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hoa Sen Mới Nhất
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co uPVC Hoa Sen: STT 1 – 20
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co uPVC 21 mỏng
cái
1.800
2
Co uPVC 21 dày
cái
3.000
3
Co uPVC 27 mỏng
cái
2.400
4
Co uPVC 37 dày
cái
4.800
5
Co uPVC 34 mỏng
cái
4.000
6
Co uPVC 34 dày
cái
6.800
7
Co uPVC 42 mỏng
cái
52.000
8
Co uPVC 42 dày
cái
10.200
9
Co uPVC 49 mỏng
cái
5.300
10
Co uPVC 49 dày
cái
16.200
11
Co uPVC 60 mỏng
cái
9.600
12
Co uPVC 60 dày
cái
25.700
13
Co uPVC 76 mỏng
cái
17.500
14
Co uPVC 76 dày
cái
49.400
15
Co uPVC 90 mỏng
cái
24.200
16
Co uPVC 90 dày
cái
64.000
17
Co uPVC 110 mỏng
cái
58.600
18
Co uPVC 110 dày
cái
102.700
19
Co uPVC 114 mỏng
cái
55.700
20
Co uPVC 114 dày
cái
147.700
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co uPVC Hoa Sen: STT 21 – 33
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
21
Co uPVC 140 mỏng
cái
125.500
22
Co uPVC 140 dày
cái
188.700
23
Co uPVC 160 mỏng
cái
154.000
24
Co uPVC 160 dày
cái
380.900
25
Co uPVC 168 mỏng
cái
154.200
26
Co uPVC 168 dày
cái
481.700
27
Co uPVC 200 mỏng
cái
336.200
28
Co uPVC 200 dày
cái
744.900
29
Co uPVC 220 mỏng
cái
479.500
30
Co uPVC 220 dày
cái
832.300
31
Co uPVC 250 mỏng
cái
1.315.500
32
Co uPVC 280 mỏng
cái
1.501.300
33
Co uPVC 315 mỏng
cái
2.106.800
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co ren trong uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co ren trong uPVC 21 dày
cái
3.500
2
Co ren trong uPVC 27 dày
cái
4.800
3
Co ren trong uPVC 34 dày
cái
7.200
4
Co ren trong uPVC 42 dày
cái
13.600
5
Co ren trong uPVC 49 dày
cái
20.800
6
Co ren trong uPVC 21/ ren trong 27 dày
cái
4.400
7
Co ren trong uPVC 27/ ren trong 21 dày
cái
4.400
8
Co ren trong uPVC 27/ ren trong 34 dày
cái
6.800
9
Co ren trong uPVC 34/ ren trong 27 dày
cái
12.000
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co ren ngoài uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co ren ngoài uPVC 21 dày
cái
4.400
2
Co ren ngoài uPVC 27 dày
cái
5.700
3
Co ren ngoài uPVC 34 dày
cái
10.000
4
Co ren ngoài uPVC 42 dày
cái
15.700
5
Co ren ngoài uPVC 49 dày
cái
24.200
6
Co ren ngoài uPVC 21/ ren ngoài 27 dày
cái
5.000
7
Co ren ngoài uPVC 27/ ren ngoài 21 dày
cái
5.700
8
Co ren ngoài uPVC 27/ ren ngoài 34 dày
cái
8.400
9
Co ren ngoài uPVC 34/ ren ngoài 21 dày
cái
6.100
10
Co ren ngoài uPVC 34/ ren ngoài 27 dày
cái
7.500
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co ren trong thau uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co ren trong thau uPVC 21 dày
cái
14.300
2
Co ren trong thau uPVC 27 dày
cái
24.000
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co uPVC ren trong thau Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co uPVC 21/ ren trong thau 27 dày
cái
18.500
2
Co uPVC 27/ ren trong thau 21 dày
cái
15.500
3
Co uPVC 34/ ren trong thau 21 dày
cái
19.500
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co ren ngoài thau uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co ren ngoài thau uPVC 21 dày
cái
19.600
2
Co ren ngoài thau uPVC 27 dày
cái
32.700
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co uPVC ren ngoài thau Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co uPVC 27/ ren ngoài thau 21 dày
cái
29.800
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co giảm uPVC Hoa Sen: STT 1 – 15
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Co giảm uPVC 27/21 dày
cái
3.400
2
Co giảm uPVC 34/21 dày
cái
4.500
3
Co giảm uPVC 34/27 dày
cái
5.300
4
Co giảm uPVC 42/21 mỏng
cái
7.400
5
Co giảm uPVC 42/21 dày
cái
8.000
6
Co giảm uPVC 42/27 dày
cái
8.400
7
Co giảm uPVC 42/34 dày
cái
8.600
8
Co giảm uPVC 49/21 mỏng
cái
7.800
9
Co giảm uPVC 49/21 dày
cái
8.400
10
Co giảm uPVC 49/27 mỏng
cái
8.600
11
Co giảm uPVC 49/27 dày
cái
8.900
12
Co giảm uPVC 49/34 mỏng
cái
10.000
13
Co giảm uPVC 49/34 dày
cái
10.700
14
Co giảm uPVC 49/42 mỏng
cái
11.700
15
Co giảm uPVC 49/42 dày
cái
20.900
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Co giảm uPVC Hoa Sen: STT 16 – 26
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Nắp Bít Ren Ngoài uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Nắp bít ren ngoài uPVC 21 dày
cái
1.200
2
Nắp bít ren ngoài uPVC 27 dày
cái
1.800
3
Nắp bít ren ngoài uPVC 34 dày
cái
2.000
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Y uPVC Hoa Sen: STT 1 – 15
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Y uPVC 21 mỏng
cái
3.100
2
Y uPVC 21 dày
cái
4.000
3
Y uPVC 27 mỏng
cái
4.700
4
Y uPVC 27 dày
cái
5.200
5
Y uPVC 34 mỏng
cái
8.400
6
Y uPVC 34 dày
cái
11.700
7
Y uPVC 42 mỏng
cái
8.600
8
Y uPVC 42 dày
cái
29.700
9
Y uPVC 49 mỏng
cái
12.700
10
Y uPVC 49 dày
cái
53.200
11
Y uPVC 60 mỏng
cái
23.900
12
Y uPVC 60 dày
cái
57.900
13
Y uPVC 76 mỏng
cái
30.100
14
Y uPVC 76 dày
cái
88.100
15
Y uPVC 90 mỏng
cái
51.200
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Y uPVC Hoa Sen: STT 16 – 29
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
16
Y uPVC 90 dày
cái
137.300
17
Y uPVC 110 mỏng
cái
12.000
18
Y uPVC 110 dày
cái
209.400
19
Y uPVC 114 mỏng
cái
81.700
20
Y uPVC 114 dày
cái
227.200
21
Y uPVC 140 mỏng
cái
229.700
22
Y uPVC 140 dày
cái
465.900
23
Y uPVC 160 mỏng
cái
289.300
24
Y uPVC 160 dày
cái
616.000
25
Y uPVC 168 mỏng
cái
289.600
26
Y uPVC 168 dày
cái
663.200
27
Y uPVC 200 mỏng
cái
712.400
28
Y uPVC 200 dày
cái
1.724.800
29
Y uPVC 220 dày
cái
1.753.300
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Y Giảm uPVC Hoa Sen: STT 1 – 15
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Y giảm uPVC 60/42 dày
cái
57.800
2
Y giảm uPVC 60/49 dày
cái
64.800
3
Y giảm uPVC 76/60 mỏng
cái
21.200
4
Y giảm uPVC 90/49 dày
cái
91.100
5
Y giảm uPVC 90/60 mỏng
cái
28.900
6
Y giảm uPVC 90/60 dày
cái
105.900
7
Y giảm uPVC 110/60 dày
cái
187.700
8
Y giảm uPVC 110/90 mỏng
cái
64.400
9
Y giảm uPVC 110/90 dày
cái
244.300
10
Y giảm uPVC 114/60 mỏng
cái
50.900
11
Y giảm uPVC 114/60 dày
cái
17.800
12
Y giảm uPVC 114/90 mỏng
cái
76.100
13
Y giảm uPVC 114/90 dày
cái
209.600
14
Y giảm uPVC 140/60 dày
cái
234.100
15
Y giảm uPVC 140/90 mỏng
cái
153.200
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Y Giảm uPVC Hoa Sen: STT 16 – 29
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
16
Y giảm uPVC 140/90 dày
cái
235.700
17
Y giảm uPVC 140/110 mỏng
cái
162.800
18
Y giảm uPVC 140/110 dày
cái
513.500
19
Y giảm uPVC 140/114 mỏng
cái
169.300
20
Y giảm uPVC 140/114 dày
cái
350.200
21
Y giảm uPVC 160/110 dày
cái
536.700
22
Y giảm uPVC 160/140 dày
cái
612.200
23
Y giảm uPVC 168/90 mỏng
cái
175.200
24
Y giảm uPVC 168/90 dày
cái
405.400
25
Y giảm uPVC 168/114 mỏng
cái
231.200
26
Y giảm uPVC 168/114 dày
cái
571.200
27
Y giảm uPVC 200/160 mỏng
cái
998.700
28
Y giảm uPVC 200/160 dày
cái
1.349.900
29
Y giảm uPVC 220/168 dày
cái
1.429.000
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Bích Nối Đơn uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Bích nối đơn 49 dày
cái
45.400
2
Bích nối đơn 60 dày
cái
55.200
3
Bích nối đơn 90 dày
cái
92.800
4
Bích nối đơn 114 dày
cái
128.200
5
Bích nối đơn 140 dày
cái
423.200
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Con Thỏ uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Con thỏ uPVC 60
cái
44.300
2
Con thỏ uPVC 90
cái
89.700
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Bít Xả uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Bít xả uPVC 60 dày
cái
22.200
2
Bít xả uPVC 90 dày
cái
71.500
3
Bít xả uPVC 114 dày
cái
113.600
4
Bít xả uPVC 140 dày
cái
205.400
5
Bít xả uPVC 168 dày
cái
334.400
6
Bít xả uPVC 220 dày
cái
641.900
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Rắc Co uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Rắc co uPVC 21
cái
10.100
2
Rắc co uPVC 27
cái
14.100
3
Rắc co uPVC 34
cái
19.900
4
Rắc co uPVC 42
cái
24.400
5
Rắc co uPVC 49
cái
40.900
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Tứ Thông uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Tứ thông uPVC 90 mỏng
cái
62.900
2
Tứ thông uPVC 114 dày
cái
132.900
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Van uPVC Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Van uPVC 21
cái
19.900
2
Van uPVC 27
cái
23.700
3
Van uPVC 34
cái
39.800
4
Van uPVC 42
cái
56.400
5
Van uPVC 49
cái
84.600
6
Van uPVC 60
cái
124.500
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Keo Hoa Sen
STT
Sản phẩm
ĐVT
Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1
Keo 25 gram
Tuýp
5.200
2
Keo 50 gram
Tuýp
8.900
3
Keo 200 gram
Lon
42.000
4
Keo 500 gram
Lon
76.300
5
Keo 1000 gram
Lon
142.500
Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Hoa Sen Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…