Kích thước ống PPR luôn là một trong những yếu tố được người tiêu dùng quan tâm hàng đầu khi lựa chọn loại ống nhựa này. Với khả năng chịu nhiệt vượt trội, độ bền cao và an toàn cho sức khỏe, ống nhựa PPR đã trở thành lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng và hệ thống dẫn nước. Chính vì thế, sản phẩm được sản xuất với nhiều kích thước đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, từ dân dụng đến công nghiệp.
Trong bài viết dưới đây, Quý Thành An sẽ cung cấp bảng kích thước chi tiết của ống PPR, đồng thời giải đáp các câu hỏi phổ biến như: “Kích thước ống PPR tiêu chuẩn là bao nhiêu?”, “Ứng dụng của từng loại ống theo kích thước như thế nào?”, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

1. Lý do nên chọn ống nhựa PPR
Hiện nay, ống nhựa PPR nổi bật là dòng sản phẩm chất lượng cao với khả năng chịu nhiệt độ và áp suất vượt trội. Nhờ các ưu điểm nổi bật, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng, nước sạch ở nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bên cạnh đó, giá thành hợp lý càng khiến ống nước PPR trở thành lựa chọn ưu tiên hàng đầu.
Dưới đây là những lý do cụ thể khiến bạn nên cân nhắc sử dụng ống nhựa PPR thay vì các loại ống khác:
- Ống nhựa chịu nhiệt PPR chịu được nhiệt độ cao lên đến 95°C, áp lực lớn, phù hợp để dẫn nước nóng/lạnh thay thế cho ống kim loại.
- Tuổi thọ sử dụng hơn 50 năm, đảm bảo hiệu quả lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
- Nhựa PPR được sản xuất từ nhựa nguyên sinh cao cấp, ống nhựa PPR an toàn với sức khỏe người dùng, đạt chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt, đảm bảo hoàn toàn không rò rỉ, gia tăng độ an toàn trong sử dụng.
- Với hệ số dẫn nhiệt thấp hơn 200 lần so với sắt, ống nhựa PPR giúp giữ nhiệt tối ưu trong hệ thống nước nóng, giảm thiểu tiêu hao điện năng.
- Thiết kế đặc biệt giúp giảm rung, tiếng ồn khi nước chảy qua, tạo cảm giác thoải mái, yên tĩnh cho không gian sống.
- Bề mặt nhẵn mịn bên trong và bên ngoài giúp giảm ma sát, tối ưu hóa dòng chảy và nâng cao thẩm mỹ cho công trình.
- Ống nhựa PPR có nhiều kích cỡ, đi kèm các phụ kiện phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu lắp đặt từ đơn giản đến phức tạp.

>>Xem thêm: Ống nhựa PPR là gì? Các loại ống nhựa PPR phổ biến 2024
2. Kích thước ống PPR tiêu chuẩn
Hiện nay, ống nhựa PPR được sản xuất với nhiều kích thước đa dạng, đáp ứng tối ưu nhu cầu sử dụng trong các lĩnh vực như cấp thoát nước, hệ thống nước nóng lạnh, và công trình xây dựng. Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn, dưới đây là bảng kích thước ống PPR tiêu chuẩn phổ biến hiện nay:
Kích thước và dung sai ống PN 10 (SDR 11)
| Đường kính ngoài (D) | Độ dày | Độ méo | Trọng lượng | ||
| Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
||
| 20 | +0.3 | 2.3 | +0.5 | 1.2 | 0.130 |
| 25 | +0.3 | 2.8 | +0.5 | 1.2 | 0.201 |
| 32 | +0.3 | 2.9 | +0.5 | 1.3 | 0.269 |
| 40 | +0.4 | 3.7 | +0.6 | 1.4 | 0.415 |
| 50 | +0.5 | 4.6 | +0.7 | 1.4 | 0.643 |
| 63 | +0.6 | 5.8 | +0.8 | 1.6 | 1.015 |
| 75 | +0.7 | 6.8 | +0.9 | 1.6 | 1.425 |
| 90 | +0.9 | 8.2 | +1.1 | 1.8 | 2.038 |
| 110 | +0.9 | 10.0 | +1.2 | 2.2 | 2.038 |
| 125 | +1.2 | 11.4 | +1.4 | 2.5 | 3.910 |
| 140 | +1.3 | 12.7 | +1.5 | 2.8 | 4.870 |
| 160 | +1.5 | 14.6 | +1.7 | 3.2 | 6.380 |
| 180 | +1.7 | 16.4 | +1.9 | 3.6 | 8.070 |
| 200 | +1.8 | 18.2 | +2.1 | 4.0 | 9.950 |
Kích thước và dung sai ống PN16 (SDR 7.4)
| Đường kính ngoài (D) | Độ dày | Độ méo | Trọng lượng | ||
| Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
||
| 20 | +0.3 | 2.8 | +0.5 | 1.2 | 0.148 |
| 25 | +0.3 | 3.5 | +0.6 | 1.2 | 0.230 |
| 32 | +0.3 | 4.4 | +0.7 | 1.3 | 0.370 |
| 40 | +0.4 | 5.5 | +0.8 | 1.4 | 0.575 |
| 50 | +0.5 | 6.9 | +0.9 | 1.4 | 0.896 |
| 63 | +0.6 | 8.6 | +1.1 | 1.6 | 1.416 |
| 75 | +0.7 | 10.3 | +1.3 | 1.6 | 2.010 |
| 90 | +0.9 | 12.3 | +1.5 | 1.8 | 2.870 |
| 110 | +0.9 | 15.1 | +1.8 | 2.2 | 4.300 |
| 125 | +1.2 | 17.1 | +2.0 | 2.5 | 5.530 |
| 140 | +1.3 | 19.2 | +2.2 | 2.8 | 6.950 |
| 160 | +1.5 | 21.9 | +2.4 | 3.2 | 9.040 |
| 180 | +1.7 | 24.6 | +2.7 | 3.6 | 11.400 |
| 200 | +1.8 | 27.4 | +3.0 | 4.0 | 14.100 |
Kích thước và dung sai ống PN20 (SDR 6)
| Đường kính ngoài (D) | Độ dày | Độ méo | Trọng lượng | ||
| Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
||
| 20 | +0.3 | 3.4 | +0.6 | 1.2 | 0.172 |
| 25 | +0.3 | 4.2 | +0.7 | 1.2 | 0.266 |
| 32 | +0.3 | 5.4 | +0.8 | 1.3 | 0.434 |
| 40 | +0.4 | 6.7 | +0.9 | 1.4 | 0.671 |
| 50 | +0.5 | 8.3 | +1.1 | 1.4 | 1.040 |
| 63 | +0.6 | 10.5 | +1.3 | 1.6 | 1.650 |
| 75 | +0.7 | 12.5 | +1.5 | 1.6 | 2.340 |
| 90 | +0.9 | 15.0 | +1.8 | 1.8 | 3.360 |
| 110 | +0.9 | 18.3 | +2.1 | 2.2 | 5.010 |
| 125 | +1.2 | 20.8 | +2.3 | 2.5 | 6.470 |
| 140 | +1.3 | 23.3 | +2.6 | 2.8 | 8.120 |
| 160 | +1.5 | 26.6 | +2.9 | 3.2 | 10.600 |
| 180 | +1.7 | 29.0 | +3.1 | 3.6 | 13.400 |
| 200 | +1.8 | 33.2 | +3.6 | 4.0 | 16.500 |
Kích thước và dung sai ống PN25 (SDR 5)
| Đường kính ngoài (D) | Độ dày | Độ méo | Trọng lượng | ||
| Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
Danh định (mm) |
Dung sai (mm) |
||
| 20 | +0.3 | 4.1 | +0.7 | 1.2 | 0.198 |
| 25 | +0.3 | 5.1 | +0.8 | 1.2 | 0.307 |
| 32 | +0.3 | 6.5 | +0.9 | 1.3 | 0.498 |
| 40 | +0.4 | 8.1 | +1.1 | 1.4 | 0.775 |
| 50 | +0.5 | 10.1 | +1.3 | 1.4 | 1.210 |
| 63 | +0.6 | 12.7 | +1.5 | 1.6 | 1.910 |
| 75 | +0.7 | 15.1 | +1.8 | 1.6 | 2.700 |
| 90 | +0.9 | 18.1 | +2.1 | 1.8 | 3.880 |
| 110 | +0.9 | 22.1 | +2.5 | 2.2 | 5.780 |
| 125 | +1.2 | 25.1 | +2.8 | 2.5 | 7.460 |
| 140 | +1.3 | 28.1 | +3.1 | 2.8 | 9.350 |
| 160 | +1.5 | 32.1 | +3.5 | 3.2 | 12.200 |
| 180 | +1.7 | 36.1 | +3.9 | 3.6 | 15.400 |
| 200 | – | – | – | – | |
3. Quý Thành An – Nhà sản xuất và cung cấp ống nhựa PPR mang thương hiệu Đại Minh
Quý Thành An tự hào là công ty đầu tiên tại Việt Nam chuyên sản xuất ống nhựa PPR chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Với công nghệ hiện đại nhập khẩu từ Đức và Áo, sản phẩm của Quý Thành An được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như DIN 8077 & 8078 và ISO 15874, đảm bảo thân thiện với môi trường, bền bỉ theo thời gian và thiết kế đẹp mắt.
Nhờ những ưu thế vượt trội này, các sản phẩm ống nhựa PPR và phụ kiện mang thương hiệu Đại Minh luôn mang đến giá trị tối ưu cho người sử dụng.
Lợi ích vượt trội khi chọn ống nhựa PPR Đại Minh:
- Nguyên liệu cao cấp: Ống nhựa PPR được làm từ nhựa nguyên sinh, không độc hại, an toàn tuyệt đối cho sức khỏe và phù hợp sử dụng trong hệ thống nước sạch, nước nóng lạnh.
- Độ bền và chất lượng tối ưu: Khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực vượt trội, đảm bảo tuổi thọ dài lâu cho mọi công trình.
- Giá thành hợp lý: Cam kết giá cả minh bạch, phù hợp với nhu cầu của mọi khách hàng.
- Dịch vụ hậu mãi hoàn hảo: Chính sách đổi trả và giao hàng nhanh chóng, rõ ràng, hỗ trợ khách hàng một cách tối ưu.
- Bảo hành lâu dài: Phiếu bảo hành lên đến 10 năm, mang đến sự an tâm cho các công trình sử dụng sản phẩm.
Với cam kết không ngừng cải tiến và mang đến giá trị tốt nhất cho khách hàng, Quý Thành An và thương hiệu Đại Minh tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp ống nhựa PPR tại Việt Nam.
_________________________
Liên hệ Quý Thành An
Công ty TNHH MTV Quý Thành An
Địa chỉ: Số 725, Đ. Phú Lợi, KP 9, P.PHÚ LỢI, TP THỦ DẦU MỘT, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Hotline: 0933 555 468
Email: quythanhan@gmail.com
Website: https://quythanhan.vn/ Từ 8h – 17h (Tất cả các ngày trong tuần)
