Ống nhựa HDPE Bình Minh là một trong những dòng sản phẩm chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ lâu dài, ống HDPE Bình Minh ngày càng trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và hộ gia đình. Trong bài viết này, Quý Thành An sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng thực tế, bảng giá ống nhựa hdpe mới nhất và địa chỉ mua hàng chính hãng.Báo ống nhựa hdpe bình minh mới nhất

Giới thiệu chung về ống nhựa HDPE Bình Minh
Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) là loại ống được làm từ nhựa polyethylene mật độ cao, có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và thân thiện với môi trường. Thương hiệu Bình Minh là một trong những đơn vị sản xuất ống nhựa HDPE hàng đầu tại Việt Nam, với quy trình sản xuất hiện đại, đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Ống nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427, TCVN 7305 với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Nhờ vào tính linh hoạt và độ bền cao, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ hệ thống cấp nước sạch đến hệ thống thoát nước thải, tưới tiêu và dẫn khí trong công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật của ống nhựa HDPE Bình Minh
Ống nhựa HDPE Bình Minh sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật giúp nó trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình hiện đại:
- Độ bền cao, chịu áp lực tốt: Với khả năng chịu lực và chịu áp suất lớn, ống HDPE có thể sử dụng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt mà không bị nứt vỡ.
- Chống ăn mòn, không rỉ sét: Không giống như ống kim loại, ống HDPE không bị ảnh hưởng bởi hóa chất, axit hay kiềm, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống đường ống.
- Dẻo dai, linh hoạt: Ống có thể uốn cong mà không bị gãy, giúp giảm chi phí phụ kiện nối và lắp đặt dễ dàng hơn.
- An toàn với môi trường và sức khỏe: Sản phẩm không chứa chất độc hại, không gây ô nhiễm nguồn nước, phù hợp với hệ thống cấp nước sạch.
- Tuổi thọ cao, lên đến 50 năm: Nhờ vào độ bền vượt trội, ống HDPE giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng thực tế của ống nhựa HDPE Bình Minh
Với những đặc tính ưu việt, ống nhựa HDPE Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Hệ thống cấp thoát nước đô thị và nông thôn: Ống HDPE được sử dụng trong mạng lưới cấp nước sạch, hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải.
- Tưới tiêu trong nông nghiệp: Nhờ vào tính linh hoạt và độ bền cao, ống HDPE là giải pháp tối ưu cho hệ thống tưới nhỏ giọt, phun sương và dẫn nước trong sản xuất nông nghiệp.
- Dẫn khí, hóa chất trong công nghiệp: Ống có khả năng chịu hóa chất tốt, được ứng dụng trong vận chuyển khí, dầu, hóa chất lỏng.
- Xây dựng hạ tầng giao thông: Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống thoát nước mưa, đường hầm, bến cảng và sân bay.
- Ống luồn cáp điện, viễn thông: Với tính cách điện tốt, ống HDPE cũng được dùng để bảo vệ cáp điện và cáp quang trong các công trình viễn thông.

XEM THÊM: Ống HDPE Bình Minh: Giải Pháp Tối Ưu Cho Công Trình Bền Vững 2025
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh mới nhất 2025
Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất của ống nhựa HDPE Bình Minh năm 2025:
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | 16×2 | 20 | 6.100 |
| 2 | 20×1,5 | 12.5 | 6.200 |
| 3 | 20×2 | 16 | 7.800 |
| 4 | 20×2,3 | 20 | 9.000 |
| 5 | 25×1,5 | 10 | 7.900 |
| 6 | 25×2 | 12.5 | 10.000 |
| 7 | 25×2,3 | 16 | 11.500 |
| 8 | 25×3 | 20 | 14.200 |
| 9 | 32×2 | 10 | 13.100 |
| 10 | 32×2,4 | 12.5 | 15.500 |
| 11 | 32×3 | 16 | 18.700 |
| 12 | 32×3,6 | 20 | 22.000 |
| 13 | 40×2 | 8 | 16.500 |
| 14 | 40×2,4 | 10 | 19.700 |
| 15 | 40×3 | 12.5 | 23.900 |
| 16 | 40×3,7 | 16 | 28.900 |
| 17 | 40×4,5 | 20 | 34.400 |
| 18 | 50×2,4 | 8 | 25.100 |
| 19 | 50×3 | 10 | 30.400 |
| 20 | 50×3,7 | 12.5 | 37.000 |
| 21 | 50×4,6 | 16 | 44900 |
| 22 | 50×5,6 | 20 | 53200 |
| 23 | 63×3 | 8 | 39.400 |
| 24 | 63×3,8 | 10 | 48.500 |
| 25 | 63×4,7 | 12.5 | 58.900 |
| 26 | 63×5,8 | 16 | 71.000 |
| 27 | 63×7,1 | 20 | 85.000 |
| 28 | 75×3,6 | 8 | 55.600 |
| 29 | 75×4,5 | 10 | 68.400 |
| 30 | 75×5,6 | 12.5 | 83.400 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60
| 31 | 75×6,8 | 16 | 99.100 |
| 32 | 75×8,4 | 20 | 119.500 |
| 33 | 90×4,3 | 8 | 79.800 |
| 34 | 90×5,4 | 10 | 98.400 |
| 35 | 90×6,7 | 12.5 | 119.500 |
| 36 | 90×8,2 | 16 | 143.600 |
| 37 | 90×10,1 | 20 | 172.300 |
| 38 | 110×4,2 | 6 | 96.400 |
| 39 | 110×5,3 | 8 | 119.700 |
| 40 | 110×6,6 | 10 | 146.400 |
| 41 | 110×8,1 | 12.5 | 177.100 |
| 42 | 110×10 | 16 | 213.000 |
| 43 | 125×4,8 | 6 | 124.200 |
| 44 | 125×6 | 8 | 153.000 |
| 45 | 125×7,4 | 10 | 186.800 |
| 46 | 125×9,2 | 12.5 | 228.200 |
| 47 | 125×11,4 | 16 | 276.300 |
| 48 | 140×5,4 | 6 | 156.700 |
| 49 | 140×6,7 | 8 | 191.600 |
| 50 | 140×8,3 | 10 | 234.500 |
| 51 | 140×10,3 | 12.5 | 285.700 |
| 52 | 140×12,7 | 16 | 344.400 |
| 53 | 160×6,2 | 6 | 205.600 |
| 54 | 160×7,7 | 8 | 251.300 |
| 55 | 160×9,5 | 10 | 306.000 |
| 56 | 160×11,8 | 12.5 | 373.000 |
| 57 | 160×14,6 | 16 | 452.100 |
| 58 | 180×6,9 | 6 | 256.000 |
| 59 | 180×8,6 | 8 | 315.800 |
| 60 | 180×10,7 | 10 | 387.100 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90
| 61 | 180×13,3 | 12.5 | 473.400 |
| 62 | 180×16,4 | 16 | 571.500 |
| 63 | 200×7,7 | 6 | 317.500 |
| 64 | 200×9,6 | 8 | 391.300 |
| 65 | 200×11,9 | 10 | 477.600 |
| 66 | 200×14,7 | 12.5 | 580.600 |
| 67 | 200×18,2 | 16 | 704.800 |
| 68 | 225×8,6 | 6 | 398.900 |
| 69 | 225×10,8 | 8 | 494.400 |
| 70 | 225×13,4 | 10 | 605.800 |
| 71 | 225×16,6 | 12.5 | 737.300 |
| 72 | 225×20,5 | 16 | 892.000 |
| 73 | 250×9,6 | 6 | 494.300 |
| 74 | 250×11,9 | 8 | 605.100 |
| 75 | 250×14,8 | 10 | 742.400 |
| 76 | 250×18,4 | 12.5 | 908.300 |
| 77 | 250×22,7 | 16 | 1.097.100 |
| 78 | 280×10,7 | 6 | 616.600 |
| 79 | 280×13,4 | 8 | 763.800 |
| 80 | 280×16,6 | 10 | 932.700 |
| 81 | 280×20,6 | 12.5 | 1.138.000 |
| 82 | 280×25,4 | 16 | 1.375.400 |
| 83 | 315×12,1 | 6 | 785.500 |
| 84 | 315×15 | 8 | 959.900 |
| 85 | 315×18,7 | 10 | 1.181.200 |
| 86 | 315×23,2 | 12.5 | 1.442.300 |
| 87 | 315×28,6 | 16 | 1.741.000 |
| 88 | 355×13,6 | 6 | 992.600 |
| 89 | 355×16,9 | 8 | 1.218.700 |
| 90 | 355×21,08 | 10 | 1.503.200 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120
| 91 | 355×26,1 | 12.5 | 1.828.500 |
| 92 | 355×32,2 | 16 | 2.209.900 |
| 93 | 400×15,3 | 6 | 1.258.800 |
| 94 | 400×19,1 | 8 | 1.554.100 |
| 95 | 400×23,7 | 10 | 1.899.900 |
| 96 | 400×29,4 | 12.5 | 2.319.000 |
| 97 | 400×36,3 | 16 | 2.805.900 |
| 98 | 450×17,2 | 6 | 1.591.500 |
| 99 | 450×21,5 | 8 | 1.965.400 |
| 100 | 450×26,7 | 10 | 2.407.100 |
| 101 | 450×33,1 | 12.5 | 2.937.500 |
| 102 | 450×40,9 | 16 | 3.553.100 |
| 103 | 500×19,1 | 6 | 1.963.000 |
| 104 | 500×23,9 | 8 | 2.425.000 |
| 105 | 500×29,7 | 10 | 2.974.000 |
| 106 | 500×36,8 | 12.5 | 3.625.000 |
| 107 | 500×45,4 | 16 | 4.384.000 |
| 108 | 560×21,4 | 6 | 2.703.500 |
| 109 | 560×26,7 | 8 | 3.333.500 |
| 110 | 560×33,2 | 10 | 4.092.500 |
| 111 | 560×41,2 | 12.5 | 4.994.900 |
| 112 | 560×50,8 | 16 | 6.032.800 |
| 113 | 630×24,1 | 6 | 3.425.400 |
| 114 | 630×30 | 8 | 4.211.100 |
| 115 | 630×37,4 | 10 | 5.183.500 |
| 116 | 630×46,3 | 12.5 | 6.313.400 |
| 117 | 630×57,2 | 16 | 7.167.500 |
| 118 | 710×27,2 | 6 | 4.360.100 |
| 119 | 710×33,9 | 8 | 5.369.500 |
| 120 | 710×42,1 | 10 | 6.586.500 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 120 – 141
| 121 | 710×52,2 | 12.5 | 8.032.200 |
| 122 | 710×64,5 | 16 | 9.723.700 |
| 123 | 800×30,6 | 6 | 5.522.100 |
| 124 | 800×38,1 | 8 | 6.805.900 |
| 125 | 800×47,4 | 10 | 8.351.900 |
| 126 | 800×58,8 | 12.6 | 10.188.700 |
| 127 | 800×72,6 | 16 | 12.331.600 |
| 128 | 900×34,4 | 6 | 6.984.200 |
| 129 | 900×42,9 | 8 | 8.611.500 |
| 130 | 900×53,3 | 10 | 10.564.900 |
| 131 | 900×66,2 | 12.5 | 12.907.700 |
| 132 | 900×81,7 | 16 | 15.609.200 |
| 133 | 1000×38,2 | 6 | 8.618.000 |
| 134 | 1000×47,7 | 8 | 10.639.300 |
| 135 | 1000×59,3 | 10 | 13.057.200 |
| 136 | 1000×72,5 | 12.5 | 15.721.300 |
| 137 | 1000×90,2 | 16 | 19.164.100 |
| 138 | 1200×45,9 | 6 | 12.412.400 |
| 139 | 1200×57,2 | 8 | 15.313.400 |
| 140 | 1200×67,9 | 10 | 17.985.900 |
| 141 | 1200×88,2 | 12.5 | 22.924.600 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo khu vực, nhà cung cấp và số lượng đặt hàng. Để có báo giá chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp đại lý chính hãng.
Quý Thành An – Nhà phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, uy tín
Trên thị trường vật tư ngành nước, có vô số thương hiệu và nhà cung cấp ống nhựa. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và độ bền cho hệ thống đường ống, việc lựa chọn sản phẩm chính hãng từ nhà phân phối uy tín là vô cùng quan trọng.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho hệ thống đường ống của mình, Quý Thành An chính là lựa chọn đáng tin cậy. Là đại lý phân phối chính thức của nhựa Bình Minh, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo độ bền và an toàn cho mọi công trình.
XEM THÊM: [CHI TIẾT] Bảng giá ống nhựa phi 21 uPVC mới nhất 2025
Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, Quý Thành An không chỉ mang đến những dòng ống nhựa Bình Minh chính hãng mà còn cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng 24/7. Chúng tôi hiểu rằng một hệ thống ống dẫn nước bền vững không chỉ giúp tối ưu chi phí vận hành mà còn hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.
Kết luận
Ống nhựa HDPE Bình Minh là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cấp thoát nước, nông nghiệp, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và an toàn với môi trường. Hy vọng với thông tin về đặc điểm, ứng dụng, bảng giá và cách chọn mua trên đây, bạn sẽ tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Nếu cần thêm tư vấn, hãy liên hệ ngay với các đại lý phân phối chính hãng để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.
_________________________
Liên hệ Quý Thành An
Công ty TNHH MTV Quý Thành An
Địa chỉ: Số 725, Đ. Phú Lợi, KP 9, P.PHÚ LỢI, TP THỦ DẦU MỘT, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Hotline: 0933 555 468
Email: quythanhan@gmail.com
Website: https://quythanhan.vn/ Từ 8h – 17h (Tất cả các ngày trong tuần)
